Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smith

/smɪθ/ A1

Nghĩa

họ Smith danh từ riêng

Định nghĩa · A common surname in English-speaking countries.

“Mr. Smith is my teacher.”Ông Smith là giáo viên của tôi.

“Mr. Smith is my neighbor.”Ông Smith là hàng xóm của tôi.

Cụm hay dùng Smith familySmith & Co.

Mẹo IELTS · Sử dụng họ này khi nói về người cụ thể.

Ghi chú · Họ Smith rất phổ biến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...