Kho từ › survey

survey

A1 danh từ
khảo sát
UK /ˈsɜːrveɪ/ · US /ˈsɜːrveɪ/
A method of collecting information from people.
We did a survey in class.
→ Chúng tôi đã làm một khảo sát trong lớp.
The survey showed interesting results.→ Khảo sát cho thấy những kết quả thú vị.
Đồng nghĩa
pollquestionnaire
Collocations
conduct a surveysurvey results
🎯 IELTS: Sử dụng khảo sát để minh chứng cho quan điểm.
Dùng để thu thập ý kiến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...