Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

survey

/ˈsɜːrveɪ/ A1

Nghĩa

khảo sát danh từ

Định nghĩa · A method of collecting information from people.

“We did a survey in class.”Chúng tôi đã làm một khảo sát trong lớp.

“The survey showed interesting results.”Khảo sát cho thấy những kết quả thú vị.

Đồng nghĩa pollquestionnaire

Mẹo IELTS · Sử dụng khảo sát để minh chứng cho quan điểm.

Ghi chú · Dùng để thu thập ý kiến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...