feed
/fiːd/ A1
Nghĩa
cho ăn
động từ
Định nghĩa · To give food to someone or something.
“I feed my dog every day.”Tôi cho chó ăn mỗi ngày.
“The farmer feeds the cows hay.”Người nông dân cho bò ăn cỏ khô.
Cụm hay dùng
feed onfeed the baby
Họ từ
food (n)feeder (n)
Cấu tạoTừ 'feed' có nguồn gốc từ tiếng Old English 'fēdan'.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về dinh dưỡng trong bài viết.
Ghi chú · Động từ bất quy tắc: feed-fed-fed.