sources
/ˈsɔːrsɪz/ A1
Nghĩa
nguồn gốc
danh từ
Định nghĩa · Origins or places where something comes from.
“We need to find sources.”Chúng ta cần tìm nguồn gốc.
“The sources of information were reliable and accurate.”Các nguồn thông tin là đáng tin cậy và chính xác.
Đồng nghĩa
originsreferences
Cụm hay dùng
primary sourcesreliable sources
Mẹo IELTS · Sử dụng 'sources' để chứng minh lập luận trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ nguồn gốc thông tin.