Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sources

/ˈsɔːrsɪz/ A1

Nghĩa

nguồn gốc danh từ

Định nghĩa · Origins or places where something comes from.

“We need to find sources.”Chúng ta cần tìm nguồn gốc.

“The sources of information were reliable and accurate.”Các nguồn thông tin là đáng tin cậy và chính xác.

Đồng nghĩa originsreferences

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sources' để chứng minh lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ nguồn gốc thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...