Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

option

/ˈɑːp.ʃən/ A1

Nghĩa

lựa chọn danh từ

Định nghĩa · A choice or selection between options.

“You have one option.”Bạn có một lựa chọn.

“You have the option to study abroad.”Bạn có lựa chọn học ở nước ngoài.

Đồng nghĩa choicealternative
Họ từ optional (adj)
Cấu tạoTừ này bắt nguồn từ 'opt' với hậu tố '-ion'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'option' để mô tả sự lựa chọn trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự lựa chọn giữa nhiều khả năng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...