valley
/ˈvæl.i/ A1
Nghĩa
thung lũng
danh từ
Định nghĩa · A low area of land between hills or mountains.
“The valley is beautiful.”Thung lũng thật đẹp.
“The valley is very fertile.”Thung lũng rất màu mỡ.
Cụm hay dùng
valley floorriver valley
Mẹo IELTS · Mô tả địa hình với từ này trong IELTS.
Ghi chú · Thung lũng giữa các đồi núi, thường có sông.