built
/bɪlt/ A1
Nghĩa
xây dựng
động từ
Định nghĩa · To construct or create something.
“They built a new house.”Họ đã xây một ngôi nhà mới.
“They built a new house last year.”Họ đã xây dựng một ngôi nhà mới năm ngoái.
Cụm hay dùng
built environmentbuilt-in features
Họ từ
builder (n)building (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả dự án xây dựng.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động xây dựng.