Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

built

/bɪlt/ A1

Nghĩa

xây dựng động từ

Định nghĩa · To construct or create something.

“They built a new house.”Họ đã xây một ngôi nhà mới.

“They built a new house last year.”Họ đã xây dựng một ngôi nhà mới năm ngoái.

Đồng nghĩa constructerect
Trái nghĩa destroydemolish

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả dự án xây dựng.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động xây dựng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...