Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

worldwide

/ˈwɜːrld.waɪd/ A1

Nghĩa

trên toàn thế giới trạng từ

Định nghĩa · All around the world; everywhere globally.

“The news is worldwide.”Tin tức là trên toàn thế giới.

“The internet is used worldwide for communication.”Internet được sử dụng trên toàn thế giới để giao tiếp.

Đồng nghĩa globallyuniversally
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'world' và 'wide'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nhấn mạnh tầm ảnh hưởng toàn cầu.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về quy mô toàn cầu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...