Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kitchen

/ˈkɪtʃ.ən/ A1

Nghĩa

nhà bếp danh từ

Định nghĩa · A room where food is prepared and cooked.

“The kitchen is clean.”Nhà bếp thì sạch sẽ.

“We renovated the kitchen last year.”Chúng tôi đã cải tạo nhà bếp năm ngoái.

Mẹo IELTS · Nói về nhà bếp khi thảo luận về lối sống.

Ghi chú · Phát âm /ˈkɪtʃɪn/, không phải /ˈkɪtʃən/.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...