Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strong

/strɔːŋ/ A1

Nghĩa

mạnh tính từ

Định nghĩa · Having a lot of physical power or strength.

“He is strong.”Anh ấy thì mạnh.

“She has a strong personality.”Cô ấy có tính cách mạnh mẽ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức mạnh.

Ghi chú · Tránh nhầm với 'long' (dài).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...