Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ground

/ɡraʊnd/ A1

Nghĩa

mặt đất danh từ

Định nghĩa · The solid surface of the earth.

“The cat is on the ground.”Con mèo ở trên mặt đất.

“They play on the football ground.”Họ chơi trên sân bóng đá.

Đồng nghĩa earthland
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Mô tả địa hình trong bài viết về thiên nhiên.

Ghi chú · Phân biệt 'ground' (đất) và 'floor' (sàn nhà).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...