Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cities

/ˈsɪtiz/ A1

Nghĩa

thành phố danh từ

Định nghĩa · Large areas where many people live and work.

“There are many cities.”Có nhiều thành phố.

“The cities are bustling with activity.”Các thành phố nhộn nhịp với hoạt động.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về thành phố trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ khu vực đông dân cư.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...