Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tree

/triː/ A1

Nghĩa

cây danh từ

Định nghĩa · A tall plant with a trunk and branches.

“The tree is tall.”Cái cây thì cao.

“Birds nest in the tree.”Chim làm tổ trên cây.

Đồng nghĩa plantshrub
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Mô tả cây trong bài viết về môi trường.

Ghi chú · Cây thân gỗ lớn, có tán.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...