Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure

/ɪnˈʃʊr/ A1

Nghĩa

đảm bảo động từ

Định nghĩa · To make sure something happens or is true.

“Please ensure you are ready.”Xin hãy đảm bảo bạn đã sẵn sàng.

“We must ensure safety in the workplace.”Chúng ta phải đảm bảo an toàn trong nơi làm việc.

Đồng nghĩa guaranteesecure

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về trách nhiệm và cam kết.

Ghi chú · Đảm bảo là trách nhiệm của mọi người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...