Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thus

/ðʌs/ A1

Nghĩa

do đó trạng từ

Định nghĩa · Therefore; as a result of something previously mentioned.

“It is cold, thus we stay inside.”Trời lạnh, do đó chúng tôi ở trong nhà.

“Thus, we decided to leave.”Do đó, chúng tôi quyết định rời đi.

Đồng nghĩa thereforehence
Cụm hay dùng thus farthus said

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để làm rõ lý do.

Ghi chú · Trang trọng hơn 'so', thường dùng trong văn viết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...