Kho từ › thus

thus

A1 trạng từ
do đó
UK /ðʌs/ · US /ðʌs/
Therefore; as a result of something previously mentioned.
It is cold, thus we stay inside.
→ Trời lạnh, do đó chúng tôi ở trong nhà.
Thus, we decided to leave.→ Do đó, chúng tôi quyết định rời đi.
Đồng nghĩa
thereforehence
Collocations
thus farthus said
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để làm rõ lý do.
Trang trọng hơn 'so', thường dùng trong văn viết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...