EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› nouns master quality › aptitude
aptitude
C1
n.
📁 nouns master quality
TOEIC
năng khiếu, thiên hướng tự nhiên
UK /ˈæp.tɪ.tjuːd/
·
US /ˈæp.tɪ.tjuːd/
Natural ability or talent for doing something.
She showed a natural aptitude for languages.
→ Cô ấy thể hiện năng khiếu tự nhiên với ngôn ngữ.
The test measures aptitude for analytical reasoning.
→ Bài kiểm tra đo năng khiếu tư duy phân tích.
Cấu tạo
Từ 'aptitude' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'aptitudo', nghĩa là 'khả năng'.
Đồng nghĩa
talent
flair
knack
Collocations
natural aptitude
aptitude test
show aptitude
aptitude for learning
strong aptitude
Họ từ
apt (adj.)
aptly (adv.)
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả khả năng trong bài viết.
Khác 'skill' (kỹ năng học được); 'aptitude' là năng khiếu bẩm sinh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
prowess
/ˈpraʊ.əs/
tài năng xuất sắc, kỹ năng vượt trội
finesse
/fɪˈnɛs/
sự khéo léo tinh tế, tay nghề điêu luyện
dexterity
/dɛkˈstɛr.ɪ.ti/
sự khéo léo, tài tháo vát
astuteness
/əˈstuːt.nəs/
sự khôn ngoan lanh lợi, khả năng nhận định tinh tế
resourcefulness
/rɪˈzɔːrs.fəl.nəs/
tính sáng tạo giải quyết vấn đề, khả năng xoay xở
adeptness
/əˈdɛpt.nəs/
sự thành thạo, tài năng điêu luyện
perceptiveness
/pərˈsɛp.tɪv.nəs/
sự nhạy cảm, khả năng nhận thức tinh tế
fortitude
/ˈfɔːr.tɪ.tjuːd/
sự dũng cảm bền bỉ, nghị lực vượt khó
Có trong các bộ
✨
Danh từ phẩm chất/năng lực
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...