Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

budget

/ˈbʌdʒɪt/ A1

Nghĩa

ngân sách danh từ

Định nghĩa · A plan for how to spend money.

“We have a small budget.”Chúng tôi có một ngân sách nhỏ.

“We need to create a budget for our trip.”Chúng ta cần lập ngân sách cho chuyến đi của mình.

Đồng nghĩa financial planestimate
Cụm hay dùng annual budgetbudget cuts

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tài chính cá nhân.

Ghi chú · Ngân sách giúp quản lý chi tiêu hiệu quả.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...