success
/səkˈsɛs/ A1
Nghĩa
thành công
danh từ
Định nghĩa · The achievement of a goal or aim.
“Her success is amazing.”Thành công của cô ấy thật tuyệt vời.
“The project was a success.”Dự án đã thành công.
Đồng nghĩa
achievementtriumph
Cụm hay dùng
achieve successsuccess rate
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về thành công trong bài nói.
Ghi chú · Danh từ không đếm được khi nói chung.