Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

takes

/teɪks/ A1

Nghĩa

lấy động từ

Định nghĩa · To grasp or take something in your hand.

“She takes the bus.”Cô ấy đi xe buýt.

“She takes the bus to work every day.”Cô ấy đi xe buýt đến nơi làm mỗi ngày.

Đồng nghĩa grabsseizes

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Từ này có nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...