searches
/ˈsɜːrʧɪz/ A1
Nghĩa
tìm kiếm
động từ
Định nghĩa · To look for something or someone.
“He searches for information.”Anh ấy tìm kiếm thông tin.
“She searches for her keys every morning.”Cô ấy tìm kiếm chìa khóa mỗi sáng.
Cụm hay dùng
search for informationsearch engine
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về việc tìm kiếm thông tin.
Ghi chú · Tìm kiếm là một phần quan trọng trong nghiên cứu.