trying
/ˈtraɪɪŋ/ A1
Nghĩa
cố gắng
động từ
Định nghĩa · Making an effort to do something.
“I am trying to learn.”Tôi đang cố gắng học.
“She is trying to learn a new language.”Cô ấy đang cố gắng học một ngôn ngữ mới.
Đồng nghĩa
attemptingstriving
Cụm hay dùng
trying hardtrying timestrying situation
Mẹo IELTS · Mô tả nỗ lực trong bài nói của bạn.
Ghi chú · Dùng để chỉ nỗ lực hoặc cố gắng.