Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

programme

/ˈprəʊɡræm/ A1

Nghĩa

chương trình danh từ

Định nghĩa · A planned series of events or activities.

“I watch a programme.”Tôi xem một chương trình.

“The conference program includes many speakers.”Chương trình hội nghị bao gồm nhiều diễn giả.

Mẹo IELTS · Mô tả sự kiện với từ này trong IELTS.

Ghi chú · Chương trình có thể là sự kiện hoặc truyền hình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...