Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feet

/fiːt/ A1

Nghĩa

bàn chân danh từ

Định nghĩa · The plural form of foot, the body part.

“My feet are cold.”Bàn chân của tôi lạnh.

“He injured his feet while running.”Anh ấy bị thương ở bàn chân khi chạy.

Đồng nghĩa tootsiespeds

Mẹo IELTS · Nêu rõ kích thước bàn chân trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ bộ phận cơ thể.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...