feet
/fiːt/ A1
Nghĩa
bàn chân
danh từ
Định nghĩa · The plural form of foot, the body part.
“My feet are cold.”Bàn chân của tôi lạnh.
“He injured his feet while running.”Anh ấy bị thương ở bàn chân khi chạy.
Cụm hay dùng
bare feetsize of feetcold feet
Mẹo IELTS · Nêu rõ kích thước bàn chân trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ bộ phận cơ thể.