EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› nouns time phase › prologue
prologue
C1
n.
📁 nouns time phase
TOEIC
lời mở đầu, giai đoạn khởi động
UK /ˈproʊ.lɒɡ/
·
US /ˈproʊ.lɒɡ/
An introduction or opening part of a book or speech.
The workshop served as a prologue to the summit.
→ Buổi hội thảo đóng vai trò như lời mở đầu cho hội nghị thượng đỉnh.
The trial phase is just a prologue to full deployment.
→ Giai đoạn thử nghiệm chỉ là lời mở đầu cho việc triển khai toàn diện.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp 'prologos' (lời nói trước).
Đồng nghĩa
prelude
introduction
Collocations
prologue to
serve as a prologue
brief prologue
act as a prologue
Họ từ
epilogue (n.)
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để giới thiệu trong IELTS.
Đối lập với 'epilogue'. Trong kinh doanh dùng nghĩa bóng: phần khởi động trước giai đoạn chính.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
outset
/ˈaʊt.sɛt/
sự khởi đầu, buổi ban đầu
onset
/ˈɒn.sɛt/
sự bắt đầu (thường của điều tiêu cực)
juncture
/ˈdʒʌŋk.tʃɚ/
thời điểm (quan trọng)
inception
/ɪnˈsɛp.ʃən/
sự thành lập, thời điểm bắt đầu
span
/spæn/
khoảng thời gian, giai đoạn
hiatus
/haɪˈeɪ.təs/
sự gián đoạn, khoảng ngừng
era
/ˈɪr.ə/
thời đại, kỷ nguyên
interlude
/ˈɪn.tɚ.luːd/
khoảng thời gian tạm nghỉ xen giữa
Có trong các bộ
⏳
Danh từ thời điểm/giai đoạn
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...