Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

asia

/ˈeɪʒə/ A1

Nghĩa

Châu Á danh từ

Định nghĩa · The continent that includes countries like China and India.

“Asia is a large continent.”Châu Á là một lục địa lớn.

“Asia is home to many cultures.”Châu Á là nơi có nhiều nền văn hóa.

Cụm hay dùng Southeast AsiaEast Asia

Mẹo IELTS · Đề cập đến Châu Á trong các chủ đề toàn cầu.

Ghi chú · Châu lục lớn với đa dạng văn hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...