indian
/ˈɪndiən/ A2
Nghĩa
Ấn Độ
tính từ
Định nghĩa · Relating to India or its culture.
“I love Indian food.”Tôi thích đồ ăn Ấn Độ.
“Indian cuisine is known for its spices.”Ẩm thực Ấn Độ nổi tiếng với gia vị.
Cụm hay dùng
Indian cultureIndian foodIndian history
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về văn hóa trong IELTS.
Ghi chú · Có thể chỉ văn hóa hoặc con người.