Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mailing

/ˈmeɪlɪŋ/ A2

Nghĩa

gửi thư danh từ

Định nghĩa · the act of sending letters or packages.

“Mailing is important for business.”Gửi thư rất quan trọng cho kinh doanh.

“Mailing the invitations took longer than expected.”Việc gửi thư mời mất nhiều thời gian hơn dự kiến.

Đồng nghĩa sendingdispatching
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'mail' và thêm '-ing'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả dịch vụ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc gửi thư từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...