Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

longer

/ˈlɔːŋɡər/ A2

Nghĩa

dài hơn tính từ

Định nghĩa · Greater in length than something else.

“This road is longer than that one.”Con đường này dài hơn con đường kia.

“This road is longer than the other one.”Con đường này dài hơn con đường kia.

Đồng nghĩa extendedlengthier
Trái nghĩa shorterbriefer

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này trong so sánh.

Ghi chú · Dùng để so sánh độ dài.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...