longer
/ˈlɔːŋɡər/ A2
Nghĩa
dài hơn
tính từ
Định nghĩa · Greater in length than something else.
“This road is longer than that one.”Con đường này dài hơn con đường kia.
“This road is longer than the other one.”Con đường này dài hơn con đường kia.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này trong so sánh.
Ghi chú · Dùng để so sánh độ dài.