Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

northern

/ˈnɔrðərn/ A2

Nghĩa

phía bắc tính từ

Định nghĩa · Relating to the direction towards the north.

“The northern part is colder.”Phần phía bắc lạnh hơn.

“The northern part of the city.”Phần phía bắc của thành phố.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hướng hoặc vùng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...