northern
/ˈnɔrðərn/ A2
Nghĩa
phía bắc
tính từ
Định nghĩa · Relating to the direction towards the north.
“The northern part is colder.”Phần phía bắc lạnh hơn.
“The northern part of the city.”Phần phía bắc của thành phố.
Cụm hay dùng
northern hemispherenorthern lights
Họ từ
north (n)northerly (adj)
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả địa lý trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ hướng hoặc vùng.