proposed
/prəˈpoʊzd/ A2
Nghĩa
đề xuất
tính từ
Định nghĩa · Suggested or recommended for consideration.
“The proposed plan is good.”Kế hoạch được đề xuất là tốt.
“The proposed plan was accepted by everyone.”Kế hoạch được đề xuất đã được mọi người chấp nhận.
Đồng nghĩa
suggestedrecommended
Cụm hay dùng
proposed solutionproposed changesproposed law
Mẹo IELTS · Nêu rõ đề xuất trong bài viết của bạn.
Ghi chú · Dùng để chỉ ý tưởng được đưa ra.