boys
/bɔɪz/ A2
Nghĩa
các cậu bé
danh từ
Định nghĩa · Young male children.
“The boys are playing outside.”Các cậu bé đang chơi ở ngoài.
“The boys are playing soccer in the park.”Các cậu bé đang chơi bóng đá trong công viên.
Đồng nghĩa
ladsyoungsters
Cụm hay dùng
little boysteenage boysboys' club
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về trẻ em trong IELTS.
Ghi chú · Các cậu bé thường tham gia nhiều hoạt động vui chơi.