Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boys

/bɔɪz/ A2

Nghĩa

các cậu bé danh từ

Định nghĩa · Young male children.

“The boys are playing outside.”Các cậu bé đang chơi ở ngoài.

“The boys are playing soccer in the park.”Các cậu bé đang chơi bóng đá trong công viên.

Đồng nghĩa ladsyoungsters

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về trẻ em trong IELTS.

Ghi chú · Các cậu bé thường tham gia nhiều hoạt động vui chơi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...