Kho từ › plant

plant

A2 danh từ
cây
UK /plænt/ · US /plænt/
A living organism that grows in soil or water.
The plant needs water and sunlight.
→ Cây cần nước và ánh sáng mặt trời.
Water the plant daily.→ Tưới cây hàng ngày.
Đồng nghĩa
flowershrubvegetation
Collocations
plant a treeplant potpower plant
Họ từ
plantation (n)planter (n)
🎯 IELTS: Mô tả loại cây trong bài viết về thiên nhiên.
Cây cối; động từ trồng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...