Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plant

/plænt/ A2

Nghĩa

cây danh từ

Định nghĩa · A living organism that grows in soil or water.

“The plant needs water and sunlight.”Cây cần nước và ánh sáng mặt trời.

“Water the plant daily.”Tưới cây hàng ngày.

Mẹo IELTS · Mô tả loại cây trong bài viết về thiên nhiên.

Ghi chú · Cây cối; động từ trồng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...