plant
/plænt/ A2
Nghĩa
cây
danh từ
Định nghĩa · A living organism that grows in soil or water.
“The plant needs water and sunlight.”Cây cần nước và ánh sáng mặt trời.
“Water the plant daily.”Tưới cây hàng ngày.
Đồng nghĩa
flowershrubvegetation
Cụm hay dùng
plant a treeplant potpower plant
Mẹo IELTS · Mô tả loại cây trong bài viết về thiên nhiên.
Ghi chú · Cây cối; động từ trồng.