Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reported

/rɪˈpɔːrtɪd/ A2

Nghĩa

báo cáo động từ

Định nghĩa · To have given information about something to someone.

“He reported the news yesterday.”Anh ấy đã báo cáo tin tức hôm qua.

“The journalist reported the news accurately.”Nhà báo đã báo cáo tin tức một cách chính xác.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'reported' để nói về thông tin đã được công bố.

Ghi chú · Dùng để chỉ thông tin đã được truyền đạt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...