Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mini

/ˈmɪni/ A2

Nghĩa

nhỏ tính từ

Định nghĩa · Very small or tiny in size.

“I have a mini car.”Tôi có một chiếc xe nhỏ.

“She bought a mini car for city driving.”Cô ấy đã mua một chiếc xe nhỏ để lái trong thành phố.

Đồng nghĩa smallcompact
Cụm hay dùng mini versionmini model
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả sản phẩm nhỏ trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ kích thước nhỏ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...