membership
/ˈmɛmbərʃɪp/ A2
Nghĩa
tư cách thành viên
danh từ
Định nghĩa · The state of being a member of a group.
“He has a membership at the gym.”Anh ấy có thẻ thành viên ở phòng gym.
“Her membership in the club gives her many benefits.”Thành viên trong câu lạc bộ mang lại cho cô ấy nhiều lợi ích.
Đồng nghĩa
subscriptionaffiliation
Cụm hay dùng
membership feemembership cardmembership benefits
Mẹo IELTS · Nêu rõ quyền lợi từ 'membership' trong bài viết.
Ghi chú · Cần thiết cho các tổ chức.