Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take after

/teɪk ˈæftər/ B1

Nghĩa

giống (tính cách, ngoại hình) ai trong gia đình phr.

Định nghĩa · to resemble someone in the family, especially in looks or character.

“He takes after his father in character.”Anh ấy giống bố về tính cách.

“She takes after her grandmother's looks.”Cô ấy giống bà ngoại về ngoại hình.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự tương đồng trong bài nói.

Ghi chú · Dùng cho di truyền hoặc tính cách.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...