take after
Nghĩa
Định nghĩa · to resemble someone in the family, especially in looks or character.
“He takes after his father in character.”Anh ấy giống bố về tính cách.
“She takes after her grandmother's looks.”Cô ấy giống bà ngoại về ngoại hình.
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự tương đồng trong bài nói.
Ghi chú · Dùng cho di truyền hoặc tính cách.