Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

family values

/ˈfæməli ˈvæljuːz/ B1

Nghĩa

giá trị gia đình n.

Định nghĩa · The beliefs and principles of a family.

“Family values are important in our society.”Giá trị gia đình rất quan trọng trong xã hội chúng ta.

“They teach their children strong family values.”Họ dạy con cái những giá trị gia đình vững chắc.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong IELTS.

Ghi chú · Chỉ các nguyên tắc đạo đức và truyền thống gia đình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...