released
/rɪˈliːst/ A2
Nghĩa
phát hành
động từ
Định nghĩa · To make something available for use or viewing.
“The movie was released last week.”Bộ phim đã được phát hành tuần trước.
Cụm hay dùng
released albumreleased statementreleased product
Mẹo IELTS · Nêu rõ thời điểm phát hành trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc phát hành.