Kho từ › released

released

A2 động từ
phát hành
UK /rɪˈliːst/ · US /rɪˈliːst/
To make something available for use or viewing.
The movie was released last week.
→ Bộ phim đã được phát hành tuần trước.
The movie was released last week.→ Bộ phim đã được phát hành tuần trước.
Đồng nghĩa
launchedissued
Collocations
released albumreleased statementreleased product
🎯 IELTS: Nêu rõ thời điểm phát hành trong bài viết.
Dùng để chỉ việc phát hành.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...