goods
/ɡʊdz/ A2
Nghĩa
hàng hóa
danh từ
Định nghĩa · Items that are produced for sale.
“The store sells many goods.”Cửa hàng bán nhiều hàng hóa.
“The store sells various goods and services.”Cửa hàng bán nhiều loại hàng hóa và dịch vụ.
Đồng nghĩa
productsmerchandise
Cụm hay dùng
consumer goodsluxury goodsgoods and services
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kinh tế trong IELTS.
Ghi chú · Hàng hóa có thể là vật chất hoặc dịch vụ.