Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

goods

/ɡʊdz/ A2

Nghĩa

hàng hóa danh từ

Định nghĩa · Items that are produced for sale.

“The store sells many goods.”Cửa hàng bán nhiều hàng hóa.

“The store sells various goods and services.”Cửa hàng bán nhiều loại hàng hóa và dịch vụ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Hàng hóa có thể là vật chất hoặc dịch vụ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...