affection
/əˈfɛkʃən/ B1
Nghĩa
tình cảm, sự yêu mến
n.
Định nghĩa · a feeling of love or fondness for someone.
“She showed great affection for her children.”Cô ấy thể hiện tình cảm lớn lao dành cho con cái.
“He spoke with deep affection about his hometown.”Anh ấy nói với tình cảm sâu sắc về quê hương.
Trái nghĩa
indifference
Cụm hay dùng
show affectiondeep affectionfeel affection for
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả mối quan hệ trong bài viết.
Ghi chú · Dùng cho tình cảm trìu mến, không dùng cho tình yêu lãng mạn.