blind date
/blaɪnd deɪt/ B1
Nghĩa
buổi hẹn hò mai mối (chưa gặp nhau)
n.
Định nghĩa · a date with someone you have never met before, arranged by someone else.
“I went on a blind date last night.”Tôi đã đi hẹn hò mai mối tối qua.
“She was nervous before her first blind date.”Cô ấy lo lắng trước buổi hẹn hò mai mối đầu tiên.
Đồng nghĩa
arranged datesetup datematchmaking date
Họ từ
blind (adj)date (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tình yêu trong bài nói.
Ghi chú · Thường do bạn bè hoặc ứng dụng hẹn hò sắp xếp.