Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crush

/krʌʃ/ B1

Nghĩa

sự say mê, người thích thầm n.

Định nghĩa · a strong feeling of love or admiration for someone

“She has a crush on her classmate.”Cô ấy thích thầm bạn cùng lớp.

“It was just a teenage crush.”Đó chỉ là một sự say mê tuổi teen.

Đồng nghĩa infatuationpuppy love
Họ từ crush (v)

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Thường là tình cảm nhất thời, không sâu sắc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...