devotion
/dɪˈvoʊ.ʃən/ B1
Nghĩa
sự tận tụy, sùng kính
n.
Định nghĩa · strong love and loyalty to someone or something
“Her devotion to him is unwavering.”Sự tận tụy của cô dành cho anh là không lay chuyển.
“He showed great devotion to his family.”Anh ấy thể hiện sự tận tụy lớn với gia đình.
Đồng nghĩa
loyaltydedicationfaithfulness
Cụm hay dùng
devotion todeep devotion
Họ từ
devote (v)devoted (adj)
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về tình cảm trong bài viết.
Ghi chú · Mạnh mẽ, thường đi kèm hành động.