Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jealousy

/ˈdʒel.ə.si/ B1

Nghĩa

sự ghen tuông n.

Định nghĩa · the feeling of wanting what someone else has

“Jealousy can destroy a relationship.”Ghen tuông có thể phá hủy một mối quan hệ.

“He felt jealousy when she talked to others.”Anh ấy cảm thấy ghen khi cô nói chuyện với người khác.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cảm xúc trong phần nói.

Ghi chú · Cảm xúc tiêu cực, cần kiểm soát.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...