Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unrequited love

/ˌʌnrɪˈkwaɪtɪd lʌv/ B1

Nghĩa

tình yêu đơn phương phr.

Định nghĩa · love that is not returned by the other person

“He suffered from unrequited love for years.”Anh ấy đau khổ vì tình yêu đơn phương suốt nhiều năm.

“Unrequited love can be very painful.”Tình yêu đơn phương có thể rất đau đớn.

Mẹo IELTS · Mô tả cảm xúc trong phần nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình yêu không được đáp lại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...