Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

love triangle

/lʌv ˈtraɪæŋɡl/ B1

Nghĩa

tình tay ba phr.

Định nghĩa · A romantic relationship involving three people.

“The movie is about a love triangle.”Bộ phim nói về một tình tay ba.

“Love triangles often lead to drama.”Tình tay ba thường dẫn đến kịch tính.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả tình huống trong IELTS.

Ghi chú · Chỉ tình huống ba người có tình cảm lẫn nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...