Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

toxic relationship

/ˈtɑːksɪk rɪˈleɪʃnʃɪp/ B1

Nghĩa

mối quan hệ độc hại phr.

Định nghĩa · a harmful or unhealthy relationship

“She finally left the toxic relationship.”Cuối cùng cô ấy đã rời bỏ mối quan hệ độc hại.

“Toxic relationships can damage your mental health.”Quan hệ độc hại có thể gây hại sức khỏe tâm thần.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả mối quan hệ trong phần nói.

Ghi chú · Đặc trưng bởi sự kiểm soát, lạm dụng, thiếu tôn trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...