toxic relationship
/ˈtɑːksɪk rɪˈleɪʃnʃɪp/ B1
Nghĩa
mối quan hệ độc hại
phr.
Định nghĩa · a harmful or unhealthy relationship
“She finally left the toxic relationship.”Cuối cùng cô ấy đã rời bỏ mối quan hệ độc hại.
“Toxic relationships can damage your mental health.”Quan hệ độc hại có thể gây hại sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩa
unhealthy relationshipabusive relationship
Cụm hay dùng
in a toxic relationshipend a toxic relationship
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả mối quan hệ trong phần nói.
Ghi chú · Đặc trưng bởi sự kiểm soát, lạm dụng, thiếu tôn trọng.