love affair
/lʌv əˈfer/ B1
Nghĩa
cuộc tình, mối tình
phr.
Định nghĩa · A romantic relationship, often secret or temporary.
“They had a passionate love affair.”Họ có một cuộc tình nồng cháy.
“The love affair ended in heartbreak.”Cuộc tình kết thúc trong đau khổ.
Đồng nghĩa
romancerelationship
Cụm hay dùng
have a love affairlove affair with
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả mối quan hệ tình cảm trong bài viết.
Ghi chú · Có thể chỉ mối quan hệ ngoài hôn nhân.