love match
/lʌv mætʃ/ B1
Nghĩa
cuộc hôn nhân vì tình yêu
phr.
Định nghĩa · a marriage based on love rather than convenience.
“Their marriage was a love match.”Cuộc hôn nhân của họ là vì tình yêu.
“Unlike arranged marriages, love matches are based on feelings.”Khác với hôn nhân sắp đặt, hôn nhân tình yêu dựa trên cảm xúc.
Đồng nghĩa
romantic marriagemarriage for love
Trái nghĩa
arranged marriage
Cụm hay dùng
be a love matchlove match marriage
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về tình yêu trong bài viết.
Ghi chú · Đối lập với hôn nhân sắp đặt.