Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

love match

/lʌv mætʃ/ B1

Nghĩa

cuộc hôn nhân vì tình yêu phr.

Định nghĩa · a marriage based on love rather than convenience.

“Their marriage was a love match.”Cuộc hôn nhân của họ là vì tình yêu.

“Unlike arranged marriages, love matches are based on feelings.”Khác với hôn nhân sắp đặt, hôn nhân tình yêu dựa trên cảm xúc.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về tình yêu trong bài viết.

Ghi chú · Đối lập với hôn nhân sắp đặt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...