Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

love bite

/lʌv baɪt/ B1

Nghĩa

dấu hôn (vết hôn để lại dấu) phr.

Định nghĩa · a mark left on the skin from kissing

“She had a love bite on her neck.”Cô ấy có một dấu hôn trên cổ.

“Love bites can be embarrassing.”Dấu hôn có thể gây xấu hổ.

Đồng nghĩa hickeykiss mark

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả tình yêu trong phần nói.

Ghi chú · Thường do mút mạnh để lại vết bầm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...